Từ vựng tiếng Trung
guì*huā桂
花
Nghĩa tiếng Việt
hoa mộc
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
桂
Bộ: 木 (cây)
10 nét
花
Bộ: 艹 (cỏ)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '桂' có bộ '木' chỉ ý nghĩa liên quan đến cây cối, và phần còn lại gợi ý âm đọc.
- '花' có bộ '艹' chỉ ý nghĩa liên quan đến thực vật, hoa, và phần còn lại cũng gợi ý âm đọc.
→ '桂花' nghĩa là hoa của cây quế, một loại hoa có mùi thơm đặc trưng.
Từ ghép thông dụng
桂花
hoa quế
桂林
Quế Lâm (một thành phố ở Trung Quốc)
桂圆
long nhãn