Từ vựng tiếng Trung
guì*huā

Nghĩa tiếng Việt

Quế hoa — hoa mộc tê (Osmanthus fragrans), loài hoa thơm nức tiếng trong văn hóa Trung Hoa, nở vào mùa thu với mùi hương dịu ngọt đặc trưng.

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong văn hóa TQ, 桂花 gắn liền với mùa thu và hình ảnh cung trăng (truyền thuyết Hằng Nga); mùi hương đặc trưng được dùng trong ẩm thực (rượu quế, trà, bánh), nước hoa.

Câu ví dụ

  • 秋天到了,桂花开了,香气扑鼻。Qiūtiān dào le, guìhuā kāi le, xiāngqì pū bí. thanh 1

    Mùa thu đến, hoa mộc tê nở, hương thơm ngào ngạt.

  • 她喜欢喝桂花茶,说有助于放松。Tā xǐhuān hē guìhuā chá, shuō yǒuzhù yú fàngsōng. thanh 1

    Cô ấy thích uống trà hoa mộc tê, nói rằng giúp thư giãn.

  • 这里有棵百年桂花树,每年秋天都会开花。Zhèlǐ yǒu kē bǎi nián guìhuā shù, měi nián qiūtiān dōu huì kāihuā. thanh 4

    Nơi đây có cây mộc tê trăm tuổi, mỗi năm vào mùa thu đều nở hoa.

  • 桂花糕是江南地区的传统甜点。Guìhuā gāo shì Jiāngnán dìqū de chuántǒng tiándiǎn. thanh 4

    Bánh hoa mộc tê là món ngọt truyền thống của vùng Giang Nam.

Kết hợp thường gặp

  • 桂花茶guìhuā chá thanh 4

    trà hoa mộc tê

  • 桂花香guìhuā xiāng thanh 4

    hương thơm hoa mộc tê

  • 桂花树guìhuā shù thanh 4

    cây mộc tê

  • 桂花糕guìhuā gāo thanh 4

    bánh hoa mộc tê

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.