Từ vựng tiếng Trung
hé*shí

Nghĩa tiếng Việt

xác minh; thẩm tra; kiểm tra lại cho chắc chắn

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

核实 là xác minh, kiểm tra lại cho chắc chắn. Phân biệt với 确认 (quèrèn - xác nhận), 核实 nhấn mạnh 'kiểm tra kỹ lưỡng đến cốt lõi'.

Câu ví dụ

  • 请核实一下这个信息的准确性。Qǐng héshí yīxià zhège xìnxī de zhǔnquèxìng. thanh 3

    Xin xác minh độ chính xác của thông tin này.

  • 我们需要核实数据才能做出决定。Wǒmen xūyào héshí shùjù cáinéng zuòchū juédìng. thanh 3

    Chúng ta cần thẩm tra dữ liệu mới có thể ra quyết định.

  • 核实后发现,报告中有几处错误。Héshí hòu fāxiàn, bàogào zhōng yǒu jǐ chù cuòwù. thanh 2

    Sau khi xác minh, phát hiện vài lỗi trong báo cáo.

  • 相关部门正在核实事故原因。Xiāngguān bùmén zhèngzài héshí shìgù yuányīn. thanh 1

    Các cơ quan liên quan đang xác minh nguyên nhân tai nạn.

Kết hợp thường gặp

  • 核实信息héshí xìnxī thanh 2

    xác minh thông tin

  • 核实数据héshí shùjù thanh 2

    thẩm tra dữ liệu

  • 进一步核实jìnyībù héshí thanh 4

    xác minh thêm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.