Từ vựng tiếng Trung
yàng

Nghĩa tiếng Việt

loại

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '木' (mộc) có nghĩa là cây, liên quan đến vật liệu hoặc các đặc điểm tự nhiên.
  • Bên phải là phần '羊' (dương), có nghĩa là con cừu, thường chỉ đến hình dáng hay mẫu mã.

Chữ '样' có nghĩa là hình dáng, mẫu mã.

Từ ghép thông dụng

样子yàngzi

hình dáng

同样tóngyàng

giống nhau

样品yàngpǐn

mẫu vật