Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
biāo

Nghĩa tiếng Việt

khẩu hiệu, slogan

Âm Hán Việt

tiêu ngữ, ngứ

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

15 nét

Bộ: (lời nói)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với các động từ như 写 (viết), 贴 (dán), 挂 (treo)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiêu ngữ, ngứ

Từng chữ

  • tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
  • ngữ, ngứngôn ngữ; lời lẽ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho khẩu hiệu, slogan trong tuyên truyền, cổ động.

Câu ví dụ

  • 贴标语tiē biāoyǔ thanh 1

    Dán khẩu hiệu

  • 宣传标语xuānchuán biāoyǔ thanh 1

    Khẩu hiệu tuyên truyền

  • 这条标语很好Zhè tiáo biāoyǔ hěn hǎo thanh 4

    Khẩu hiệu này rất hay

Kết hợp thường gặp

  • 标语biāoyǔ thanh 1

    Khẩu hiệu, slogan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.