Từ vựng tiếng Trung
biāo*yǔ

Nghĩa tiếng Việt

khẩu hiệu

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

15 nét

Bộ: (lời nói)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '标' gồm bộ '木' (cây) và phần âm '票' (phiếu), thể hiện ý nghĩa gắn kết, chỉ dấu.
  • '语' gồm bộ '讠' (lời nói) và phần âm '吾' (ta), chỉ ý nghĩa ngôn ngữ, lời nói.

标语 mang ý nghĩa là một câu khẩu hiệu, biểu ngữ dùng để tuyên truyền.

Từ ghép thông dụng

广告标语guǎnggào biāoyǔ

khẩu hiệu quảng cáo

政治标语zhèngzhì biāoyǔ

khẩu hiệu chính trị

标语牌biāoyǔ pái

bảng hiệu, bảng khẩu hiệu