Từ vựng tiếng Trung
biāo*shì

Nghĩa tiếng Việt

Tiêu thị — đánh dấu, ghi chú rõ ràng để biểu thị thông tin; dùng trong bối cảnh chỉ dẫn, bản đồ, tài liệu kỹ thuật.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

11 nét

Bộ: (thần)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng hơn 标记 (biāojì — đánh dấu thông thường); 标示 thường đi kèm với thông tin cụ thể cần truyền đạt; existingMeaning 'dấu hiệu' là danh từ nhưng 标示 thường dùng như động từ.

Câu ví dụ

  • 地图上标示了所有重要地点。Dìtú shàng biāoshì le suǒyǒu zhòngyào dìdiǎn. thanh 4

    Bản đồ đánh dấu tất cả các địa điểm quan trọng.

  • 产品上必须标示生产日期。Chǎnpǐn shàng bìxū biāoshì shēngchǎn rìqī. thanh 3

    Sản phẩm phải ghi rõ ngày sản xuất.

  • 请在图中标示出路线。Qǐng zài tú zhōng biāoshì chū lùxiàn. thanh 3

    Vui lòng đánh dấu tuyến đường trên sơ đồ.

  • 危险区域已用红色标示。Wēixiǎn qūyù yǐ yòng hóngsè biāoshì. thanh 1

    Khu vực nguy hiểm đã được đánh dấu màu đỏ.

Kết hợp thường gặp

  • 标示位置biāoshì wèizhì thanh 1

    đánh dấu vị trí

  • 清楚标示qīngchǔ biāoshì thanh 1

    đánh dấu rõ ràng

  • 标示方向biāoshì fāngxiàng thanh 1

    chỉ dẫn hướng đi

  • 标示说明biāoshì shuōmíng thanh 1

    ghi chú thuyết minh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.