Từ vựng tiếng Trung
biāo*shì

Nghĩa tiếng Việt

dấu hiệu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

11 nét

Bộ: (thần)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '标' có bộ '木' (cây) thường liên quan đến các từ có nghĩa về thực vật hoặc chỉ ra một cái gì đó như cột mốc. Phần còn lại của chữ mang ý nghĩa chỉ định, nhãn mác.
  • Chữ '示' có bộ '示' nghĩa là thần, thường dùng trong các từ liên quan đến chỉ dẫn hoặc thể hiện.

Từ '标示' có nghĩa là chỉ ra, thể hiện hoặc đánh dấu một cái gì đó.

Từ ghép thông dụng

标志biāozhì

biểu tượng, dấu hiệu

目标mùbiāo

mục tiêu

标记biāojì

đánh dấu