Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chá*míng

Nghĩa tiếng Việt

điều tra rõ, làm sáng tỏ; xác minh

Âm Hán Việt

tra minh

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, phía sau thường đi kèm với sự thật hoặc nguyên nhân

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tra minh

Từng chữ

  • tracái bè; soát, xét, kiểm tra
  • minhsáng; đời nhà Minh (Trung Quốc)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Điều tra làm rõ, xác minh — cảnh sát, cơ quan điều tra, nghiên cứu. '查明' nhấn mạnh kết quả sáng tỏ, không chỉ 'tra cứu' (查) mà còn 'làm rõ' (明).

Câu ví dụ

  • 警方正在查明真相Jǐngfāng zhèngzài chámíng zhēnxiàng thanh 3

    Cảnh sát đang điều tra làm rõ sự thật

  • 需要查明原因Xūyào chámíng yuányīn thanh 1

    Cần xác minh nguyên nhân

  • 查明事实chámíng shìshí thanh 2

    làm sáng tỏ sự thật

  • 待查明dài chámíng thanh 4

    chờ điều tra rõ

Kết hợp thường gặp

  • 查明真相chámíng zhēnxiàng thanh 2

    điều tra làm rõ sự thật

  • 查明原因chámíng yuányīn thanh 2

    xác minh nguyên nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.