Từ vựng tiếng Trung
bǎn

Nghĩa tiếng Việt

ván, bảng

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '板' bao gồm bộ '木' (gỗ) và phần bên phải '反'.
  • Bộ '木' chỉ ý nghĩa liên quan đến gỗ hoặc đồ vật làm từ gỗ.
  • Phần '反' có nghĩa là phản lại, có thể gợi ý hình ảnh mặt phẳng hoặc bề mặt phẳng.

Chữ '板' mang ý nghĩa là tấm ván, bảng, thường là vật làm từ gỗ.

Từ ghép thông dụng

黑板hēibǎn

bảng đen

木板mùbǎn

ván gỗ

白板báibǎn

bảng trắng