Từ vựng tiếng Trung
lái*lóng
qù*mài

Nghĩa tiếng Việt

nguồn gốc, đầu đuôi câu chuyện

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (rồng)

5 nét

Bộ: (riêng tư)

5 nét

Bộ: (thịt)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ dùng để chỉ nguồn gốc, đầu đuôi của một câu chuyện, sự việc. Trang trọng, thường kết hợp với động từ như 说明, 了解, 讲述. Hán-Việt 'lai' (đến) + 'long' (rồng) + 'khứ' (đi) + 'mạch' (mạch).

Câu ví dụ

  • 请你告诉我这件事的来龙去脉Qǐng nǐ gàosù wǒ zhè jiàn shì de láilóngqùmài thanh 3

    Vui lòng cho tôi biết nguồn gốc câu chuyện này

  • 他详细说明了项目的来龙去脉Tā xiángxì shuōmíng le xiàngmù de láilóngqùmài thanh 1

    Anh ấy giải thích chi tiết nguồn gốc của dự án

  • 不了解来龙去脉,无法做出判断Bù liǎojiě láilóngqùmài, wúfǎ zuòchū pànduàn thanh 4

    Không hiểu nguồn gốc, không thể đưa ra phán đoán

  • 每个人都有自己的来龙去脉Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de láilóngqùmài thanh 3

    Mỗi người đều có câu chuyện nguồn gốc riêng

Kết hợp thường gặp

  • lái thanh 2lóng thanh 2 thanh 4mài thanh 4

    nguồn gốc

  • 说明来龙去脉shuōmíng láilóngqùmài thanh 1

    giải thích nguồn gốc

  • 了解来龙去脉liǎojiě láilóngqùmài thanh 3

    hiểu nguồn gốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.