Từ vựng tiếng Trung
yǒu*xiào*qī

Nghĩa tiếng Việt

Hữu hiệu kỳ — thời hạn hiệu lực, khoảng thời gian còn có giá trị sử dụng.

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trăng)

6 nét

Bộ: (đánh)

10 nét

Bộ: (mặt trăng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

有效期 dùng cho thực phẩm (hạn dùng), giấy tờ (hộ chiếu, thị thực), voucher; đồng nghĩa gần với 保质期 (bảo chất kỳ) nhưng 保质期 chuyên dùng cho thực phẩm.

Câu ví dụ

  • 这个药的有效期到明年三月。Zhège yào de yǒuxiàoqī dào míngnián sānyuè. thanh 4

    Hạn sử dụng của thuốc này đến tháng 3 năm sau.

  • 护照的有效期是十年。Hùzhào de yǒuxiàoqī shì shí nián. thanh 4

    Thời hạn hiệu lực của hộ chiếu là mười năm.

  • 请检查食品的有效期再购买。Qǐng jiǎnchá shípǐn de yǒuxiàoqī zài gòumǎi. thanh 3

    Hãy kiểm tra hạn sử dụng thực phẩm trước khi mua.

  • 优惠券的有效期已经过了。Yōuhuìquàn de yǒuxiàoqī yǐjīng guò le. thanh 1

    Phiếu giảm giá đã hết hạn sử dụng rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 有效期内yǒuxiàoqī nèi thanh 3

    trong thời hạn hiệu lực

  • 有效期至yǒuxiàoqī zhì thanh 3

    hạn sử dụng đến

  • 超过有效期chāoguò yǒuxiàoqī thanh 1

    quá hạn sử dụng

  • 延长有效期yáncháng yǒuxiàoqī thanh 2

    gia hạn hiệu lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.