Từ vựng tiếng Trung
yǒu
shēng
yǒu

Nghĩa tiếng Việt

sống động

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bộ: (học giả, sĩ)

7 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bộ: (màu sắc)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Từ '有' có phần bộ là '月', thường chỉ những thứ hữu hình, tồn tại.
  • Từ '声' có phần bộ là '士', liên quan đến âm thanh, lời nói.
  • Từ '色' mang bộ của chính mình '色', thể hiện màu sắc, biểu hiện bên ngoài.

Cụm từ '有声有色' thể hiện một điều gì đó sống động, đa dạng cả về âm thanh lẫn hình ảnh.

Từ ghép thông dụng

有名yǒumíng

nổi tiếng

声音shēngyīn

âm thanh

颜色yánsè

màu sắc