Từ vựng tiếng Trung
yǒu*rén

Nghĩa tiếng Việt

ai đó

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

6 nét

Bộ: (người)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '有' được cấu tạo từ '月' (thịt) và một nét khác biểu thị sự tồn tại.
  • '人' là một chữ tượng hình biểu thị hình dáng của con người.

'有人' có nghĩa là có người, biểu thị sự tồn tại của một người nào đó.

Từ ghép thông dụng

yǒurén

có người

yǒurénzài

có người ở đây

yǒurénshuō

có người nói