Từ vựng tiếng Trung
yǒu*yī*diǎnr*
{
}

Nghĩa tiếng Việt

một chút

6 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (người)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 有: Ký tự này gồm có bộ '月' (trăng), thường chỉ thị sự tồn tại hoặc sở hữu.
  • 一: Ký tự đơn giản nhất, chỉ số một.
  • 点: Có bộ '灬' (lửa), biểu thị một dấu chấm hoặc một chút.
  • 儿: Bộ '儿' thường chỉ người hoặc trẻ nhỏ, nhưng trong ngôn ngữ nói, nó dùng để tạo âm tiết nhẹ nhàng.

Cụm từ '有一点儿' có nghĩa là 'có một chút' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

yǒushíhou

đôi khi

yǒumíng

nổi tiếng

yǒu

thú vị