Từ vựng tiếng Trung
nuǎn

Nghĩa tiếng Việt

ấm áp

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '日' chỉ mặt trời, ánh sáng và nhiệt lượng.
  • Bên phải là phần '爰' bao gồm '爫' (móng vuốt), '爪' (bàn tay) và '心' (trái tim) có ý nghĩa liên quan đến cảm giác ấm áp và nhiệt tình.

Tổng thể, '暖' mang ý nghĩa ấm áp, chỉ nhiệt độ và cảm giác ấm cúng.

Từ ghép thông dụng

wēnnuǎn

ấm áp

nuǎn

hệ thống sưởi

nuǎnhuo

ấm áp, dễ chịu