Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: bưu thiếp
Câu ví dụ
- 这是明信片
Đây là bưu thiếp
- 我喜欢明信片
Tôi thích 明信片
- 有明信片
Có 明信片
- 没有明信片
Không có 明信片
Kết hợp thường gặp
- 很明信片
很 明信片
- 非常明信片
非常 明信片
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.