Từ vựng tiếng Trung
shí*shí时
时
Nghĩa tiếng Việt
liên tục
2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
时
Bộ: 日 (ngày, mặt trời)
7 nét
时
Bộ: 寸 (tấc, đơn vị đo lường)
7 nét
时
Bộ: 日 (ngày, mặt trời)
7 nét
时
Bộ: 寸 (tấc, đơn vị đo lường)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '时' có bộ '日' biểu thị thời gian liên quan đến ngày.
- Bộ '寸' thường biểu thị một đơn vị đo lường nhỏ, kết hợp với '日' để chỉ khoảng thời gian cụ thể.
→ Chữ '时' có nghĩa là thời gian, giờ, khoảnh khắc.
Từ ghép thông dụng
时间
thời gian
小时
giờ
及时
kịp thời