Từ vựng tiếng Trung
shí*shí

Nghĩa tiếng Việt

thời thời — luôn luôn, từng lúc, thỉnh thoảng; mang nghĩa liên tục hoặc thường xuyên

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày, mặt trời)

7 nét

Bộ: (tấc, đơn vị đo lường)

7 nét

Bộ: (ngày, mặt trời)

7 nét

Bộ: (tấc, đơn vị đo lường)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ láy

时时 thường dùng trong văn viết trang trọng hơn 总是 hoặc 一直. Cụm 时时刻刻 mạnh nghĩa hơn, nhấn mạnh mọi giây phút không ngoại lệ.

Câu ví dụ

  • 他时时关注着市场的变化Tā shíshí guānzhùzhe shìchǎng de biànhuà thanh 1

    Anh ấy luôn luôn theo dõi sự thay đổi của thị trường

  • 她时时想着远方的家人Tā shíshí xiǎngzhe yuǎnfāng de jiārén thanh 1

    Cô ấy luôn nghĩ đến người thân ở phương xa

  • 安全问题时时不能忽视Ānquán wèntí shíshí bù néng hūshì thanh 2

    Vấn đề an toàn không thể lơ là bất cứ lúc nào

  • 他时时提醒自己要保持冷静Tā shíshí tíxǐng zìjǐ yào bǎochí lěngjìng thanh 1

    Anh ấy thường xuyên nhắc nhở bản thân phải giữ bình tĩnh

Kết hợp thường gặp

  • 时时刻刻shíshí kèkè thanh 2

    từng giờ từng khắc, lúc nào cũng

  • 时时关注shíshí guānzhù thanh 2

    luôn luôn theo dõi

  • 时时提醒shíshí tíxǐng thanh 2

    thường xuyên nhắc nhở

  • 时时注意shíshí zhùyì thanh 2

    luôn chú ý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.