Từ vựng tiếng Trung
Rì*yǔ

Nghĩa tiếng Việt

tiếng Nhật; ngôn ngữ Nhật Bản

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

4 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

日语 viết hoa chữ đầu 日 khi chỉ tên riêng. Tương tự các cách đặt tên ngôn ngữ: 中文/汉语 (tiếng Trung), 韩语 (tiếng Hàn), 英语 (tiếng Anh).

Câu ví dụ

  • 她大学专业是日语翻译。Tā dàxué zhuānyè shì Rìyǔ fānyì. thanh 1

    Chuyên ngành đại học của cô ấy là dịch thuật tiếng Nhật.

  • 学好日语需要掌握假名和汉字。Xué hǎo Rìyǔ xūyào zhǎngwò jiǎmíng hé hànzì. thanh 2

    Học tiếng Nhật tốt cần nắm vững kana và kanji.

  • 他用日语和客户进行了交流。Tā yòng Rìyǔ hé kèhù jìnxíngle jiāoliú. thanh 1

    Anh ấy đã giao tiếp với khách hàng bằng tiếng Nhật.

  • 日语和中文有很多相似的汉字。Rìyǔ hé Zhōngwén yǒu hěn duō xiāngsì de hànzì. thanh 4

    Tiếng Nhật và tiếng Trung có rất nhiều chữ Hán giống nhau.

Kết hợp thường gặp

  • 学日语xué Rìyǔ thanh 2

    học tiếng Nhật

  • 日语能力考试Rìyǔ nénglì kǎoshì thanh 4

    kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT)

  • 日语翻译Rìyǔ fānyì thanh 4

    dịch thuật tiếng Nhật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.