Từ vựng tiếng Trung
Rì*yǔ日
语
Nghĩa tiếng Việt
tiếng Nhật
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
日
Bộ: 日 (mặt trời, ngày)
4 nét
语
Bộ: 讠 (lời nói)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 日 (rì) nghĩa là 'mặt trời' hoặc 'ngày', thể hiện sự chiếu sáng, thời gian.
- 语 (yǔ) có bộ ngôn (讠), ý nghĩa liên quan đến ngôn ngữ, lời nói. Kết hợp giữa ngôn ngữ và phác thảo chữ ngữ.
→ 日语 (rìyǔ) nghĩa là 'tiếng Nhật', kết hợp giữa ngày của Nhật Bản và ngôn ngữ.
Từ ghép thông dụng
日记
nhật ký
日常
hàng ngày
语言
ngôn ngữ