Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ hành động hoặc tâm thế không vị kỷ, không vụ lợi. Thường dùng khen ngợi người cống hiến vì chung.
Câu ví dụ
- 他无私奉献
Anh ấy cống hiến vô tư vị
- 无私的帮助
Sự giúp đỡ không vụ lợi
- 大公无私
Công bằng, không tư túc
Kết hợp thường gặp
- 无私奉献
cống hiến không vụ lợi
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.