Từ vựng tiếng Trung
wú*suǒ*shì*shì

Nghĩa tiếng Việt

không có gì để làm, rảnh rỗi không việc gì

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (một nét)

8 nét

Bộ: (một nét)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả trạng thái rảnh rỗi/uổng phí thời gian, thường mang sắc thái tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 他整天无所事事Tā zhěngtiān wúsuǒshìshì thanh 1

    Hắn cả ngày không có việc gì làm

  • 不要无所事事地浪费时间Bùyào wúsuǒshìshì de lànfèi shíjiān thanh 4

    Đừng lãng phí thời gian mà không làm gì

  • 退休后他无所事事Tuìxiū hòu tā wúsuǒshìshì thanh 4

    Nghỉ hưu xong ông ấy rảnh rỗi không việc gì

  • 我讨厌无所事事的感觉Wǒ tǎoyàn wúsuǒshìshì de gǎnjué thanh 3

    Tôi ghét cảm giác không có gì làm

Kết hợp thường gặp

  • 整天无所事事zhěngtiān wúsuǒshìshì thanh 3

    cả ngày không có việc gì

  • 无所事事地wúsuǒshìshì de thanh 2

    một cách không có việc gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.