Từ vựng tiếng Trung
wú*suǒ*shì*shì无
所
事
事
Nghĩa tiếng Việt
không có gì để làm
4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
无
Bộ: 一 (một)
4 nét
所
Bộ: 戶 (cửa)
8 nét
事
Bộ: 亅 (một nét)
8 nét
事
Bộ: 亅 (một nét)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘无’ biểu thị sự thiếu vắng, không có.
- ‘所’ có nghĩa là nơi chốn, nơi mà.
- ‘事’ đề cập đến sự việc, công việc, điều gì đó cần làm.
→ ‘无所事事’ có nghĩa là không có gì để làm hoặc không bận rộn với việc gì.
Từ ghép thông dụng
无聊
buồn chán
所有
tất cả
事情
sự việc, chuyện