Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wú*xíng

Nghĩa tiếng Việt

vô hình, không hình dạng

Âm Hán Việt

vô hình

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (lông, tóc)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ những thứ trừu tượng, không nhìn thấy bằng mắt thường

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô hình

Từng chữ

  • không có
  • hìnhdáng vẻ, hình dáng

Tầng từ vựng

Không thấy hoặc không hình dạng.

Câu ví dụ

  • 市场有只无形的手。Shìchǎng yǒu zhī wúxíng de shǒu. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 无形中
  • 无形资产
  • 无形压力

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.