Từ vựng tiếng Trung
wú*xíng无
形
Nghĩa tiếng Việt
vô hình, không thấy
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
无
Bộ: 无 (không)
4 nét
形
Bộ: 彡 (lông, tóc)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 无: Chữ này có nghĩa là 'không', biểu thị sự thiếu hoặc không có.
- 形: Chữ này có nghĩa là 'hình', thường chỉ hình dạng, dạng thức.
→ 无形: Có nghĩa là không có hình dạng, vô hình.
Từ ghép thông dụng
无形中
trong vô hình, không thể hiện rõ
无形资产
tài sản vô hình
无形的
không có hình dạng, vô hình