Từ vựng tiếng Trung
hòu
fēi

Nghĩa tiếng Việt

Vô khả hậu phi — không có gì đáng trách nặng, không thể phê phán gay gắt. Ý nghĩa: hành động/quan điểm đó có thể chưa hoàn hảo nhưng về cơ bản là chấp nhận được.

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (vách đá)

9 nét

Bộ: (không phải)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

无可厚非 hàm ý người nói có phần dè dặt nhưng vẫn chấp nhận; khác với 理所当然 (đương nhiên, không cần bàn); thường dùng trong tranh luận có sắc thái trung lập.

Câu ví dụ

  • 他的选择无可厚非,每个人都有权决定自己的生活。Tā de xuǎnzé wú kě hòu fēi, měi gè rén dōu yǒu quán juédìng zìjǐ de shēnghuó. thanh 1

    Sự lựa chọn của anh ấy không có gì đáng trách, mỗi người đều có quyền quyết định cuộc sống của mình.

  • 为了家人牺牲自己的事业,无可厚非。Wèile jiārén xīshēng zìjǐ de shìyè, wú kě hòu fēi. thanh 4

    Hy sinh sự nghiệp vì gia đình là điều không có gì đáng chê trách.

  • 公司考虑利润无可厚非,但不能忽视社会责任。Gōngsī kǎolǜ lìrùn wú kě hòu fēi, dàn bùnéng hūshì shèhuì zérèn. thanh 1

    Công ty nghĩ đến lợi nhuận là điều không thể trách, nhưng không thể bỏ qua trách nhiệm xã hội.

  • 初学者犯一些错误无可厚非,重要的是从中学习。Chūxuézhě fàn yīxiē cuòwù wú kě hòu fēi, zhòngyào de shì cóng zhōng xuéxí. thanh 1

    Người mới học mắc một số lỗi là điều không đáng trách, quan trọng là học từ đó.

Kết hợp thường gặp

  • běn thanh 3 thanh 2 thanh 3hòu thanh 4fēi thanh 1

    vốn không có gì đáng phê

  • bìng thanh 4 thanh 2 thanh 3hòu thanh 4fēi thanh 1

    cũng không có gì đáng trách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.