Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCó thể chỉ thể chất (mệt mỏi, không có sức) hoặc tinh thần (bất lực trước tình huống).
Câu ví dụ
- 我感到无力
Tôi cảm thấy bất lực
- 无力支付
Không đủ khả năng thanh toán
- 无力改变现状
Bất lực trước tình hình hiện tại
Kết hợp thường gặp
- 感到无力
cảm thấy bất lực
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.