Từ vựng tiếng Trung
wú*lì

Nghĩa tiếng Việt

bất lực, không có sức lực

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (sức mạnh)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể chỉ thể chất (mệt mỏi, không có sức) hoặc tinh thần (bất lực trước tình huống).

Câu ví dụ

  • 我感到无力Wǒ gǎndào wúlì thanh 3

    Tôi cảm thấy bất lực

  • 无力支付Wúlì zhīfù thanh 2

    Không đủ khả năng thanh toán

  • 无力改变现状Wúlì gǎibiàn xiànzhuàng thanh 2

    Bất lực trước tình hình hiện tại

Kết hợp thường gặp

  • 感到无力gǎndào wúlì thanh 3

    cảm thấy bất lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.