Từ vựng tiếng Trung
zhěng*shù

Nghĩa tiếng Việt

số nguyên

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, gõ)

16 nét

Bộ: (đánh, gõ)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 整: Kết hợp của '正' (chính, đúng) và '攴' (đánh, gõ), biểu thị việc điều chỉnh hoặc làm cho đúng.
  • 数: Kết hợp của '娄' (lâu) và '攵' (đánh, gõ), biểu thị việc đếm hoặc tính toán.

整数: Biểu thị một số nguyên, không có phần lẻ.

Từ ghép thông dụng

整数zhěngshù

số nguyên

整数型zhěngshùxíng

kiểu số nguyên

整数部分zhěngshù bùfèn

phần số nguyên