Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tân ngữ cho các động từ như thiết lập, xây dựng hoặc bảo trì
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
số cứ khố
Từng chữ
- 数sốsố lượng
- 据cứchiếm giữ; căn cứ, bằng cứ
- 库khốkho chứa đồ vật
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa数据库 là thuật ngữ IT phổ biến, viết tắt thành DB trong tài liệu kỹ thuật; MySQL, PostgreSQL, MongoDB đều là các loại 数据库.
Câu ví dụ
- 公司使用数据库管理客户信息。
Công ty sử dụng cơ sở dữ liệu để quản lý thông tin khách hàng.
- 这个数据库存储了数百万条记录。
Cơ sở dữ liệu này lưu trữ hàng triệu bản ghi.
- 学习SQL是操作数据库的基础。
Học SQL là nền tảng để thao tác với cơ sở dữ liệu.
- 数据库设计对系统性能影响很大。
Thiết kế cơ sở dữ liệu ảnh hưởng lớn đến hiệu năng hệ thống.
Kết hợp thường gặp
- 关系型数据库
cơ sở dữ liệu quan hệ (relational DB)
- 数据库管理
quản trị cơ sở dữ liệu
- 数据库设计
thiết kế cơ sở dữ liệu
- 数据库服务器
máy chủ cơ sở dữ liệu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.