Từ vựng tiếng Trung
shù*jù*kù

Nghĩa tiếng Việt

Số cứ khố — cơ sở dữ liệu (database), hệ thống lưu trữ và quản lý thông tin có cấu trúc trong tin học.

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

13 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

数据库 là thuật ngữ IT phổ biến, viết tắt thành DB trong tài liệu kỹ thuật; MySQL, PostgreSQL, MongoDB đều là các loại 数据库.

Câu ví dụ

  • 公司使用数据库管理客户信息。Gōngsī shǐyòng shùjùkù guǎnlǐ kèhù xìnxī. thanh 1

    Công ty sử dụng cơ sở dữ liệu để quản lý thông tin khách hàng.

  • 这个数据库存储了数百万条记录。Zhège shùjùkù cúnchǔle shù bǎiwàn tiáo jìlù. thanh 4

    Cơ sở dữ liệu này lưu trữ hàng triệu bản ghi.

  • 学习SQL是操作数据库的基础。Xuéxí SQL shì cāozuò shùjùkù de jīchǔ. thanh 2

    Học SQL là nền tảng để thao tác với cơ sở dữ liệu.

  • 数据库设计对系统性能影响很大。Shùjùkù shèjì duì xìtǒng xìngnéng yǐngxiǎng hěn dà. thanh 4

    Thiết kế cơ sở dữ liệu ảnh hưởng lớn đến hiệu năng hệ thống.

Kết hợp thường gặp

  • 关系型数据库guānxì xíng shùjùkù thanh 1

    cơ sở dữ liệu quan hệ (relational DB)

  • 数据库管理shùjùkù guǎnlǐ thanh 4

    quản trị cơ sở dữ liệu

  • 数据库设计shùjùkù shèjì thanh 4

    thiết kế cơ sở dữ liệu

  • 数据库服务器shùjùkù fúwùqì thanh 4

    máy chủ cơ sở dữ liệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.