Từ vựng tiếng Trung
xiào*lì

Nghĩa tiếng Việt

Phục vụ, cống hiến; tác dụng

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, phạt)

10 nét

Bộ: (sức mạnh, lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể là 'phục vụ' (cho tổ chức/quốc gia) hoặc 'hiệu lực/tác dụng' (của thuốc, văn bản).

Câu ví dụ

  • 他为国家效力Tā wèi guójiā xiàolì thanh 1

    Anh ấy phục vụ đất nước

  • 这个药很有效力Zhège yào hěn yǒu xiàolì thanh 4

    Thuốc này rất có tác dụng

  • 效力期满xiàolì qī mǎn thanh 4

    Hết hiệu lực

Kết hợp thường gặp

  • 为国家效力wèi guójiā xiàolì thanh 4

    Phục vụ đất nước

  • 有效力yǒu xiàolì thanh 3

    Có tác dụng/hiệu lực

  • 效力期xiàolì qī thanh 4

    Thời hạn hiệu lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.