Từ vựng tiếng Trung
gǎi*rì改
日
Nghĩa tiếng Việt
một ngày nào đó
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
改
Bộ: 攵 (đánh nhẹ)
7 nét
日
Bộ: 日 (mặt trời)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 改 (gǎi) gồm bộ thủ 攵 (đánh nhẹ) và 口 (miệng), biểu thị sự thay đổi hay sửa chữa thông qua lời nói hoặc hành động nhẹ nhàng.
- 日 (rì) tượng trưng cho mặt trời, ngày, thời gian.
→ 改日 (gǎi rì) nghĩa là 'ngày khác', biểu thị việc dời lại hoặc thay đổi sang ngày khác.
Từ ghép thông dụng
改正
sửa chữa, cải chính
改革
cải cách
日期
ngày tháng