Từ vựng tiếng Trung
tí*míng

Nghĩa tiếng Việt

ký tên

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '提' có bộ '扌' (tay) kết hợp với phần '是' (phát âm là 'shi'), gợi ý hành động nâng lên hoặc nhấc lên bằng tay.
  • Chữ '名' có bộ '口' (miệng) và phần '夕' (buổi tối), gợi ý việc gọi tên hoặc phát âm tên vào ban đêm.

'提名' có nghĩa là hành động nhấc lên một cái tên, tức là đề cử hoặc bổ nhiệm một ai đó.

Từ ghép thông dụng

提案tí'àn

đề án

提问tíwèn

đặt câu hỏi

名誉míngyù

danh dự, tiếng tăm