Từ vựng tiếng Trung
wā挖
Nghĩa tiếng Việt
đào
1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
挖
Bộ: 扌 (tay)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ thủ 扌 (tay) thể hiện hành động liên quan đến tay.
- Phần còn lại của chữ là chữ '穵', thể hiện động tác đào bới, khai thác.
→ Chữ '挖' có nghĩa là đào, khai thác.
Từ ghép thông dụng
挖掘
khai quật, đào bới
挖洞
đào hố, khoan lỗ
挖苦
châm chọc, mỉa mai