Từ vựng tiếng Trung
àn按
Nghĩa tiếng Việt
theo
1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
按
Bộ: 扌 (tay)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '按' bao gồm bộ '扌' có nghĩa là tay, chỉ hành động liên quan đến tay.
- Phần còn lại là chữ '安' có nghĩa là yên, an toàn, chỉ trạng thái hoặc cảm giác.
→ Chữ '按' thể hiện hành động dùng tay để làm cho mọi thứ ổn định hoặc yên tĩnh, ví dụ như nhấn hoặc áp dụng lực.
Từ ghép thông dụng
按时
đúng giờ
按住
nhấn giữ
按钮
nút bấm