Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

chỉ dẫn

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 指: Bao gồm bộ '扌' (tay) và bộ '旨' (mục đích), gợi ý hành động chỉ hoặc hướng dẫn bằng tay.
  • 点: Bao gồm bộ '灬' (lửa) và bộ '占' (chiếm giữ), gợi ý ánh sáng hoặc một điểm nhấn như lửa.

指点: Hành động chỉ dẫn hoặc làm sáng tỏ một điểm cụ thể.

Từ ghép thông dụng

指点zhǐdiǎn

chỉ dẫn, hướng dẫn

指示zhǐshì

chỉ thị

指挥zhǐhuī

chỉ huy