Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*yǐn指
引
Nghĩa tiếng Việt
hướng dẫn
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
指
Bộ: 扌 (tay)
9 nét
引
Bộ: 弓 (cung)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '指' có bộ thủ '扌' nghĩa là tay, liên quan đến hành động hoặc cử chỉ của tay.
- Chữ '引' có bộ '弓' nghĩa là cung, thể hiện động tác kéo, kéo dài ra.
→ '指引' nghĩa là chỉ dẫn, hướng dẫn, thường dùng để chỉ việc hướng dẫn đường đi hoặc cách làm.
Từ ghép thông dụng
指引方向
chỉ dẫn phương hướng
指引者
người hướng dẫn
指引道路
chỉ dẫn con đường