Từ vựng tiếng Trung
zhāo*biāo

Nghĩa tiếng Việt

mời thầu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (gỗ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '招' có bộ '扌' nghĩa là tay, thể hiện hành động mời gọi.
  • Chữ '标' có bộ '木', kết hợp với phần còn lại thể hiện việc đánh dấu hoặc đặt tiêu chuẩn.

Tổng thể '招标' có nghĩa là mời thầu hoặc đấu thầu.

Từ ghép thông dụng

zhāobiāohuì

hội nghị đấu thầu

gōngkāizhāobiāo

đấu thầu công khai

zhāobiāowénjiàn

tài liệu mời thầu