Từ vựng tiếng Trung
bào*kǎo

Nghĩa tiếng Việt

đăng ký thi

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (già)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '报' bao gồm bộ '扌' (tay) và phần '卩' (kết hợp với âm thanh). Ý nghĩa là thông báo hoặc báo đáp, thường liên quan đến hành động của tay.
  • Chữ '考' bao gồm bộ '耂' (già) và phần '丂' (âm thanh). Ý nghĩa là kiểm tra hoặc thi cử, thể hiện sự thông thái của người già.

Cụm từ '报考' có nghĩa là đăng ký tham gia thi cử.

Từ ghép thông dụng

报名bàomíng

đăng ký

报纸bàozhǐ

báo chí

参考cānkǎo

tham khảo