Từ vựng tiếng Trung
dǎ*dǔnr*

Nghĩa tiếng Việt

Chợp mắt, ngủ gật ngắn trong chốc lát. Thường dùng khi buồn ngủ nhưng không ngủ hẳn, hay gặp ở người già hoặc sau bữa trưa.

5 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (người, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

打盹儿 là khẩu ngữ miền Bắc (Bắc Kinh); miền Nam thường nói 打瞌睡 (dǎ kēshuì) với nghĩa tương đương.

Câu ví dụ

  • 爷爷饭后总喜欢打盹儿。Yéye fàn hòu zǒng xǐhuān dǎdǔnr. thanh 2

    Ông nội sau bữa ăn luôn thích chợp mắt một chút.

  • 他上课时不小心打盹儿,被老师发现了。Tā shàngkè shí bù xiǎoxīn dǎdǔnr, bèi lǎoshī fāxiàn le. thanh 1

    Anh ấy vô tình ngủ gật trong giờ học, bị giáo viên phát hiện.

  • 坐长途车时容易打盹儿。Zuò chángtú chē shí róngyì dǎdǔnr. thanh 4

    Ngồi xe đường dài dễ buồn ngủ gật.

  • 她在沙发上打盹儿,不知不觉睡着了。Tā zài shāfā shàng dǎdǔnr, bùzhī bùjué shuìzháo le. thanh 1

    Cô ấy chợp mắt trên ghế sofa, không hay biết đã ngủ luôn.

Kết hợp thường gặp

  • 饭后打盹儿fàn hòu dǎdǔnr thanh 4

    chợp mắt sau bữa ăn

  • 打盹儿睡着dǎdǔnr shuìzháo thanh 3

    chợp mắt rồi ngủ luôn

  • 不小心打盹儿bù xiǎoxīn dǎdǔnr thanh 4

    vô tình ngủ gật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.