Từ vựng tiếng Trung
zhàn*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

đồng đội

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái kích)

9 nét

Bộ: (lại)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 战: Bao gồm bộ 戈 (cái kích) và chữ 单 (đơn) biểu thị sự chiến đấu, xung đột.
  • 友: Phối hợp của bộ 又 (lại) và nét phụ tạo thành chữ biểu thị mối quan hệ bạn bè.

战友 có nghĩa là bạn chiến đấu, đồng chí.

Từ ghép thông dụng

zhàndòu

chiến đấu

yǒuhǎo

hữu hảo, thân thiện

péngyǒu

bạn bè