Từ vựng tiếng Trung
zhàn*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

chiến hữu, đồng đội (chiến-hữu: bạn cùng chiến đấu)

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái kích)

9 nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

战友 thiên về tình đồng đội trong quân sự. Theo nghĩa mở rộng, dùng cho đồng nghiệp thân thiết cùng vượt qua khó khăn. Từ Hán-Việt 'chiến hữu' hoàn toàn tương đương.

Câu ví dụ

  • 他们是并肩作战的战友Tāmen shì bìngjiān zuòzhàn de zhànyǒu thanh 1

    Họ là những chiến hữu sát cánh bên nhau trên chiến trường

  • 老战友多年未见,相聚时感慨万千Lǎo zhànyǒu duō nián wèi jiàn, xiāngjù shí gǎnkǎi wànqiān thanh 3

    Chiến hữu lâu năm không gặp, khi gặp lại cảm xúc vô cùng

  • 战友情谊比兄弟情还要深厚Zhànyǒu qíngyì bǐ xiōngdì qíng hái yào shēnhòu thanh 4

    Tình chiến hữu còn sâu nặng hơn tình anh em

  • 他们用鲜血和生命保卫了战友Tāmen yòng xiānxuè hé shēngmìng bǎowèile zhànyǒu thanh 1

    Họ dùng máu và tính mạng để bảo vệ chiến hữu

Kết hợp thường gặp

  • 老战友lǎo zhànyǒu thanh 3

    chiến hữu cũ

  • 战友情zhànyǒu qíng thanh 4

    tình chiến hữu

  • 并肩战友bìngjiān zhànyǒu thanh 4

    chiến hữu sát cánh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.