Từ vựng tiếng Trung
qíng*jié

Nghĩa tiếng Việt

phức cảm

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Tâm (trái tim, tâm trạng))

11 nét

Bộ: (Mịch (sợi tơ))

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 情: Gồm bộ '忄' chỉ tâm trạng và chữ '青' chỉ màu xanh, biểu hiện cho sự tươi mới của cảm xúc.
  • 结: Gồm bộ '纟' chỉ sợi tơ và chữ '吉' chỉ điều tốt lành, thể hiện việc ràng buộc, kết nối.

情结: Thể hiện sự kết nối về mặt cảm xúc, một tình cảm đặc biệt, hoặc một sự ràng buộc tâm lý.

Từ ghép thông dụng

感情gǎnqíng

cảm tình, tình cảm

情人qíngrén

người yêu

结婚jiéhūn

kết hôn