Từ vựng tiếng Trung
huái*zhe怀

Nghĩa tiếng Việt

tràn đầy

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

怀

Bộ: (tâm (trái tim))

7 nét

Bộ: (mắt)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '怀' có bộ '忄' thể hiện liên quan đến tình cảm hoặc tâm trí, kết hợp với phần '不' tạo thành ý nghĩa về việc ôm ấp hoặc giữ trong lòng.
  • '着' có bộ '目' biểu thị sự liên quan đến mắt, nhưng trong từ này thường dùng để chỉ trạng thái hoặc động tác tiếp diễn.

'怀着' thể hiện một trạng thái giữ một cảm xúc hay ý nghĩ trong lòng.

Từ ghép thông dụng

怀huáibào

ôm ấp

怀huái

nghi ngờ

怀huáiniàn

nhớ nhung