Từ vựng tiếng Trung
wēi*xíng微
型
Nghĩa tiếng Việt
vi mô, nhỏ
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
微
Bộ: 彳 (bước chân trái)
13 nét
型
Bộ: 土 (đất)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 微 (wēi) bao gồm bộ 彳 (bước chân trái) và các thành phần khác tạo nên ý nghĩa về sự nhỏ bé, tinh tế.
- 型 (xíng) bao gồm bộ 土 (đất) và các thành phần khác tạo nên ý nghĩa về hình dạng, khuôn mẫu.
→ 微型 (wēixíng) kết hợp ý nghĩa của sự nhỏ bé và hình dạng, ám chỉ mô hình nhỏ.
Từ ghép thông dụng
微型车
xe loại nhỏ
微型电脑
máy tính mini
微型摄像机
máy quay video nhỏ