Từ vựng tiếng Trung
dāng*xià当
下
Nghĩa tiếng Việt
tại thời điểm đó
2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
当
Bộ: 田 (ruộng)
6 nét
下
Bộ: 一 (một)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '当' có bộ '田' chỉ ruộng, thể hiện ý nghĩa về sự phù hợp hay đúng đắn trong bối cảnh cụ thể.
- Chữ '下' có bộ '一', biểu thị ý nghĩa về vị trí thấp hoặc dưới.
→ Kết hợp lại, '当下' mang ý nghĩa của thời điểm hiện tại hoặc ngay lập tức.
Từ ghép thông dụng
当时
lúc đó
当前
hiện tại
马上
ngay lập tức