Từ vựng tiếng Trung
kāi*gōng

Nghĩa tiếng Việt

bắt đầu làm việc

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '开' bao gồm bộ '廾' (hai tay) và hình ảnh mở rộng, hàm ý mở ra hoặc bắt đầu.
  • Chữ '工' có bộ công, tượng trưng cho công việc hoặc hoạt động sản xuất.

Cụm từ '开工' có nghĩa là bắt đầu công việc hoặc khởi công.

Từ ghép thông dụng

kāigōng

khởi công, bắt đầu công việc

kāichē

lái xe

kāihuā

nở hoa