Từ vựng tiếng Trung
kāi*chuàng

Nghĩa tiếng Việt

khởi đầu

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (dao)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 开 (kai) bao gồm bộ 廾 (hai tay) chỉ hành động mở ra, bắt đầu một thứ gì đó.
  • 创 (chuang) bao gồm bộ 刀 (dao) và bộ 伤 (thương) chỉ sự tạo ra, sáng chế với công cụ, hoặc có thể là bắt đầu từ một cái gì đó mới.

开创 có nghĩa là khởi đầu, sáng lập hoặc mở ra một cái gì đó mới.

Từ ghép thông dụng

开会kāihuì

họp

开车kāichē

lái xe

创业chuàngyè

khởi nghiệp