Từ vựng tiếng Trung
yǐ已
Nghĩa tiếng Việt
đã
1 chữ3 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
已
Bộ: 己 (bản thân)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '已' có cấu trúc đơn giản với 3 nét.
- Radical '己' có nghĩa là bản thân, nhưng trong trường hợp chữ '已', nó có nghĩa khác.
- Chữ '已' thường được dùng để chỉ sự hoàn thành hoặc đã xảy ra.
→ Chữ '已' mang ý nghĩa đã, rồi, xong.
Từ ghép thông dụng
已经
đã
已婚
đã kết hôn
已久
đã lâu