Từ vựng tiếng Trung
gōng*dì工
地
Nghĩa tiếng Việt
công trường
2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
工
Bộ: 工 (công việc)
3 nét
地
Bộ: 土 (đất)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '工' có nghĩa là công việc, chỉ các hoạt động liên quan đến lao động hoặc sản xuất.
- Chữ '地' có bộ 土 (đất) chỉ ý nghĩa liên quan đến mặt đất, nơi chốn.
→ Cụm từ '工地' được hiểu là công trường, nơi diễn ra các hoạt động xây dựng, làm việc.
Từ ghép thông dụng
工作
công việc
工程
kỹ thuật, công trình
土地
đất đai