Từ vựng tiếng Trung
gōng*shāng

Nghĩa tiếng Việt

công thương

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Bộ: (bói toán)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '工' có nghĩa là công việc, thể hiện một cái gì đó liên quan đến lao động hoặc sản xuất.
  • Chữ '商' bao gồm bộ '卜' (bói toán) và phần còn lại gợi ý về thương mại, kinh doanh.

Kết hợp lại, '工商' có nghĩa là công thương, chỉ các hoạt động kinh doanh và công nghiệp.

Từ ghép thông dụng

工商管理gōngshāng guǎnlǐ

quản lý kinh doanh

工商银行gōngshāng yínháng

ngân hàng công thương

工商界gōngshāng jiè

giới công thương