Từ vựng tiếng Trung
gōng*shāng

Nghĩa tiếng Việt

công thương — công nghiệp và thương mại; cơ quan quản lý hành chính thương mại (工商局)

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Bộ: (bói toán)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

工商 hay gặp trong: 工商局 (cơ quan hành chính), 工商银行 (ICBC — ngân hàng lớn nhất TQ), 工商管理 (ngành học MBA). Khi viết tắt đơn giản chỉ công nghiệp + thương mại nói chung.

Câu ví dụ

  • 工商局负责管理企业登记Gōngshāng jú fùzé guǎnlǐ qǐyè dēngjì thanh 1

    Cục công thương phụ trách quản lý đăng ký doanh nghiệp

  • 发展工商业是国家富强的基础Fāzhǎn gōngshāngyè shì guójiā fùqiáng de jīchǔ thanh 1

    Phát triển công thương nghiệp là nền tảng cho sự giàu mạnh của đất nước

  • 他在工商银行开了一个账户Tā zài Gōngshāng Yínháng kāile yīgè zhànghù thanh 1

    Anh ấy mở một tài khoản tại Ngân hàng Công thương

  • 工商行政管理局简称工商局Gōngshāng xíngzhèng guǎnlǐ jú jiǎnchēng Gōngshāng Jú thanh 1

    Cục quản lý hành chính công thương gọi tắt là Cục Công thương

Kết hợp thường gặp

  • 工商局Gōngshāng Jú thanh 1

    Cục Công thương

  • 工商银行Gōngshāng Yínháng thanh 1

    Ngân hàng Công thương

  • 工商业gōngshāngyè thanh 1

    công thương nghiệp

  • 工商管理gōngshāng guǎnlǐ thanh 1

    quản trị công thương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.