Từ vựng tiếng Trung
fù*zú

Nghĩa tiếng Việt

dồi dào

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

12 nét

Bộ: (chân)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 富: chữ này có bộ '宀' nghĩa là mái nhà, kết hợp với '畐', biểu thị ý nghĩa của sự giàu có ở trong nhà.
  • 足: biểu thị sự đủ đầy và khả năng di chuyển, mang nghĩa là đầy đủ, sung túc.

富足: có nghĩa là giàu có và thịnh vượng.

Từ ghép thông dụng

富裕fùyù

giàu có, thịnh vượng

财富cáifù

tài sản, của cải

富豪fùháo

người giàu có