Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi nói về lời nói/chữ ngữ với sắc thái tiêu cực hoặc phản đối.
Câu ví dụ
- 这就是他说的字眼
Đây là chữ mà anh ấy nói
- 什么字眼
chữ gì (thái độ thờ ơ)
- 好听字眼
chữ hay/lời hay
- 难听的字眼
lời khó nghe
Kết hợp thường gặp
- 难听字眼
lời khó nghe
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.