Từ vựng tiếng Trung
zì*yǎn

Nghĩa tiếng Việt

từ ngữ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '字' bao gồm bộ '宀' (mái nhà) và phần dưới là '子' (đứa trẻ), thể hiện ý nghĩa là đứa trẻ được sinh ra và nuôi dưỡng dưới mái nhà, từ đó có nghĩa là chữ viết hay chữ cái.
  • Chữ '眼' gồm bộ '目' (mắt) và phần bên phải là '艮', gợi ý về việc nhìn và quan sát. Điều này liên quan đến chức năng của mắt.

Khi kết hợp lại thành '字眼', ý nghĩa chung là từ ngữ, câu chữ, hoặc cách diễn đạt.

Từ ghép thông dụng

字典zìdiǎn

từ điển

文字wénzì

văn tự, chữ viết

眼睛yǎnjing

đôi mắt