Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
shī*luò

Nghĩa tiếng Việt

thất lạc, chán nản, thất vọng

Âm Hán Việt

thất lạc

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Bộ: (cỏ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để miêu tả tâm trạng hụt hẫng, mất mát của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thất lạc

Từng chữ

  • thấtlỡ, sai lầm; mất
  • lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ cảm giác chán nản, thất vọng khi mất mát hoặc không đạt được điều gì đó.

Câu ví dụ

  • 我感到很失落Wǒ gǎndào hěn shīluò thanh 3

    Tôi cảm thấy rất chán nản

  • 失落的感情Shīluò de gǎnqíng thanh 1

    Cảm giác chán nản

  • 不要失落Bùyào shīluò thanh 4

    Đừng chán nản

Kết hợp thường gặp

  • 感到失落gǎndào shīluò thanh 3

    cảm thấy chán nản

  • 失落的情绪shīluò de qíngxù thanh 1

    cảm xúc chán nản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.