Từ vựng tiếng Trung
tiān*fèn

Nghĩa tiếng Việt

phẩm chất, tư chất, tài năng bẩm sinh

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn, lớn)

4 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Tài năng hoặc tư chất bẩm sinh.

Câu ví dụ

  • 他有音乐天分。Tā yǒu yīnyuè tiānfèn. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 很有天分 thanh 5
  • 艺术天分 thanh 5
  • 天分高 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.