Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wài*guān外

Nghĩa tiếng Việt

ngoại hình

Âm Hán Việt

ngoại quan

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi tối)

5 nét

Bộ: 见 (nhìn thấy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để đánh giá thiết kế của sản phẩm công nghiệp hoặc kiến trúc xây dựng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngoại quan

Từng chữ

  • 外ngoạibên ngoài
  • 观quanxem, quan sát

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ ngoại hình.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4手shǒu thanh 3机jī thanh 1的de thanh 5外wài thanh 4观guān thanh 1设shè thanh 4计jì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2时shí thanh 2尚shàng. thanh 4。

    Thiết kế bên ngoài của chiếc điện thoại này rất thời trang.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2只zhǐ thanh 3看kàn thanh 4产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3的de thanh 5外wài thanh 4观guān, thanh 1,还hái thanh 2要yào thanh 4看kàn thanh 4质zhì thanh 4量liàng. thanh 4。

    Chúng ta không thể chỉ nhìn vào vẻ bề ngoài của sản phẩm, còn phải xem chất lượng nữa.

  • 这zhè thanh 4栋dòng thanh 4建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4的de thanh 5外wài thanh 4观guān thanh 1有yǒu thanh 3些xiē thanh 1陈chén thanh 2旧jiù, thanh 4,但dàn thanh 4内nèi thanh 4部bù thanh 4很hěn thanh 3现xiàn thanh 4代dài. thanh 4。

    Vẻ bề ngoài của tòa nhà này hơi cũ kỹ, nhưng bên trong rất hiện đại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.