Từ vựng tiếng Trung
wài*guān

Nghĩa tiếng Việt

ngoại hình

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (nhìn thấy)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 外: Kết hợp giữa bộ 夕 (buổi tối) và bộ 卜 (bói), gợi ý ý nghĩa bên ngoài, không ở bên trong ngôi nhà.
  • 观: Kết hợp giữa bộ 见 (nhìn thấy) và bộ 又 (lại), gợi ý ý nghĩa của việc quan sát, nhìn vào.

外观 có nghĩa là bề ngoài, hình dáng bên ngoài khi quan sát.

Từ ghép thông dụng

外面wàimiàn

bên ngoài

外衣wàiyī

áo khoác

观众guānzhòng

khán giả