Từ vựng tiếng Trung
tú*xíng

Nghĩa tiếng Việt

đồ thị

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh)

8 nét

Bộ: (lông vũ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '图' (tú) bao gồm bộ '囗' biểu thị ý nghĩa bao quanh hoặc khu vực, và phần bên trong là chữ '丁' tượng trưng cho một vật thể hay kế hoạch.
  • Chữ '形' (hình) có bộ '彡' biểu thị những thứ có dạng hình thù, cùng với chữ '开' biểu thị sự mở ra hay bày ra một hình dạng cụ thể.

Tổng hợp, '图形' có nghĩa là hình dạng hoặc hình ảnh.

Từ ghép thông dụng

图书túshū

sách

形状xíngzhuàng

hình dạng

地图dìtú

bản đồ