Từ vựng tiếng Trung
xiǎng*shēng响
声
Nghĩa tiếng Việt
âm thanh
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
响
Bộ: 口 (miệng)
9 nét
声
Bộ: 士 (kẻ sĩ)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '响' có bộ '口' chỉ âm thanh thường liên quan đến miệng, kết hợp với phần còn lại tạo thành nghĩa là âm thanh lớn hoặc vang.
- Chữ '声' có bộ '士' chỉ kẻ sĩ, kết hợp với phần trên để chỉ âm thanh hoặc giọng nói.
→ Từ '响声' có nghĩa là âm thanh vang lên hoặc tiếng động.
Từ ghép thông dụng
响亮
vang dội, rõ ràng
反响
phản hồi, tiếng vang
响起
vang lên, phát ra